Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2010
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Tây Ninh (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Tây Ninh — năm 2010 (52 kỳ, tới 30/12/2010).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 13.5% | 21/10/2010 |
| 1ra nhiều | 9 | 17.3% | 18/11/2010 |
| 2ra ít | 1 | 1.9% | 28/10/2010 |
| 3 | 5 | 9.6% | 02/12/2010 |
| 4 | 5 | 9.6% | 16/12/2010 |
| 5 | 4 | 7.7% | 30/12/2010 |
| 6 | 8 | 15.4% | 23/12/2010 |
| 7 | 4 | 7.7% | 16/09/2010 |
| 8 | 5 | 9.6% | 26/08/2010 |
| 9 | 4 | 7.7% | 09/09/2010 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · |
169682
01/04/2010
Tổng: 0
|
· | · |
552351
01/07/2010
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 2 | · | · | · | · | · | · | · | · |
853331
02/09/2010
Tổng: 4
|
· | · |
199930
02/12/2010
Tổng: 3
|
| 3 | · | · | · | · | · |
023982
03/06/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 4 | · |
337129
04/02/2010
Tổng: 1
|
004873
04/03/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
636803
04/11/2010
Tổng: 3
|
· |
| 5 | · | · | · | · | · | · | · |
893347
05/08/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 6 | · | · | · | · |
373738
06/05/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 7 |
964531
07/01/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
701188
07/10/2010
Tổng: 6
|
· | · |
| 8 | · | · | · |
350265
08/04/2010
Tổng: 1
|
· | · |
725444
08/07/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
| 9 | · | · | · | · | · | · | · | · |
378254
09/09/2010
Tổng: 9
|
· | · |
065032
09/12/2010
Tổng: 5
|
| 10 | · | · | · | · | · |
665938
10/06/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 11 | · |
764250
11/02/2010
Tổng: 5
|
029699
11/03/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
369941
11/11/2010
Tổng: 5
|
· |
| 12 | · | · | · | · | · | · | · |
511134
12/08/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · |
| 13 | · | · | · | · |
491160
13/05/2010
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 14 |
397163
14/01/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
815615
14/10/2010
Tổng: 6
|
· | · |
| 15 | · | · | · |
595418
15/04/2010
Tổng: 9
|
· | · |
426088
15/07/2010
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 16 | · | · | · | · | · | · | · | · |
766298
16/09/2010
Tổng: 7
|
· | · |
962786
16/12/2010
Tổng: 4
|
| 17 | · | · | · | · | · |
650558
17/06/2010
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · |
| 18 | · |
114449
18/02/2010
Tổng: 3
|
858526
18/03/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
353674
18/11/2010
Tổng: 1
|
· |
| 19 | · | · | · | · | · | · | · |
878204
19/08/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · |
| 20 | · | · | · | · |
006019
20/05/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 21 |
320792
21/01/2010
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
710746
21/10/2010
Tổng: 0
|
· | · |
| 22 | · | · | · |
112353
22/04/2010
Tổng: 8
|
· | · |
482189
22/07/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 23 | · | · | · | · | · | · | · | · |
038746
23/09/2010
Tổng: 0
|
· | · |
645988
23/12/2010
Tổng: 6
|
| 24 | · | · | · | · | · |
780568
24/06/2010
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 25 | · |
249438
25/02/2010
Tổng: 1
|
849116
25/03/2010
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
413451
25/11/2010
Tổng: 6
|
· |
| 26 | · | · | · | · | · | · | · |
735799
26/08/2010
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 27 | · | · | · | · |
453181
27/05/2010
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 28 |
683273
28/01/2010
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
492748
28/10/2010
Tổng: 2
|
· | · |
| 29 | · | · | · |
641938
29/04/2010
Tổng: 1
|
· | · |
468906
29/07/2010
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 30 | · | · | · | · | · | · | · | · |
273558
30/09/2010
Tổng: 3
|
· | · |
682296
30/12/2010
Tổng: 5
|
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
